20 result in là gì mới nhất

Bạn đang tìm hiểu về result in là gì. Dưới đây là những nội dung hay nhất do nhóm giasubachkhoa.net tổng hợp và biên soạn, cùng với các chủ đề liên quan khác như: Result in vs result from, Result from, Result in đồng nghĩa, result + giới từ, Cấu trúc: result in, Result in công gì, Lead to và result in, result + gì

Video liên quan đến result in là gì

RESULT
RESULT

Nội dung

Result in là gì? Ý nghĩa – Cấu trúc & Cách dùng [1]

Result in có nghĩa là gì? Phân biệt với “result from” & “result of”. Cả trong tiếng Việt và trong tiếng Anh, những từ hay cụm từ chỉ kết quả có thể đã không còn quá xa lạ đối với nhiều thí sinh
Bài viết sau đây sẽ hướng dẫn cho thí sinh cách sử dụng cụm động từ “result in” và giúp thí sinh phân biệt giữa ba cụm động từ “result in”, “result from”, và “result of”.. Thí sinh sử dụng “Result in” khi muốn nói về kết quả của một sự việc nào đó.
Thí sinh có thể nhận thấy cụm động từ “result in” được kết hợp bởi hai từ “result” và “in”. Trong khi danh từ “result” /rɪˈzʌlt/ mang nghĩa là kết quả của một sự việc gì đó, hay kết quả của một bài toán, động từ “result” mang nghĩa bởi vậy mà, hoặc nên vậy

Result in là gì? Ý nghĩa - Cấu trúc & Cách dùng

Result In là gì và cấu trúc cụm từ Result In là gì trong câu Tiếng Anh [2]

Studytienganh thời gian gần đây nhận được nhiều phản hồi của người học khi băn khoăn không biết Result In là gì và cấu trúc chuẩn tiếng anh của cụm từ này vì thế để nhiều người học có thể dễ dàng tìm kiếm và tiết kiệm chi phí, studytienganh giải đáp các thông tin về cụm từ Result In và lấy nhiều ví dụ cụ thể ngay bài viết này, mong bạn không bỏ lỡ!. Studytienganh thời gian gần đây nhận được nhiều phản hồi của người học khi băn khoăn không biết Result In là gì và cấu trúc chuẩn tiếng anh của cụm từ này vì thế để nhiều người học có thể dễ dàng tìm kiếm và tiết kiệm chi phí, studytienganh giải đáp các thông tin về cụm từ Result In và lấy nhiều ví dụ cụ thể ngay bài viết này, mong bạn không bỏ lỡ!
thường được dùng để chỉ kết quả của một sự việc nào đó. Result In mang nghĩa là gây ra, dẫn đến, kết quả là,..
Result vừa là danh từ vừa là nội động từ ở trong câu tùy theo từng ngữ cảnh của câu nói để sử dụng.. Danh từ: Result In : Kết quả ( của cái gì), đáp số ( toán học)

Result In là gì và cấu trúc cụm từ Result In là gì trong câu Tiếng Anh

Result in và result from là gì [3]

Studytienganh thời gian gần đây nhận được nhiều phản hồi của người học khi băn khoăn không biết Result In là gì và cấu trúc chuẩn tiếng anh của cụm từ này vì thế để nhiều người học có thể dễ dàng tìm kiếm và tiết kiệm chi phí, studytienganh giải đáp các thông tin về cụm từ Result In và lấy nhiều ví dụ cụ thể ngay bài viết này, mong bạn không bỏ lỡ!. Result In mang nghĩa là gây ra, dẫn đến, kết quả là,..
Result vừa là danh từ vừa là nội động từ ở trong câu tùy theo từng ngữ cảnh của câu nói để sử dụng.. Danh từ: Result In : Kết quả ( của cái gì), đáp số ( toán học)
Result In là một cụm từ được tạo ra bởi 2 từ độc lập ghép lại với nhau Result ( kết quả) + in được dùng khi muốn nói về một kết quả nào đó được gây ra. Nói cách khác, Result In là cụm từ nối các mệnh đề nguyên nhân và kết quả

Result in và result from là gì

Result In Là Gì? Cấu Trúc & Cách Sử Dụng Result In Đúng Nhất [4]

Nếu bạn đã từng thắc mắc Result In là gì và cấu trúc chuẩn của cụm từ này trong tiếng Anh thì bạn không nên bỏ qua bài viết này. Lời giải chi tiết và ví dụ thực tế sẽ giúp học sinh làm rõ những băn khoăn của mình.
Result vừa là danh từ vừa là nội động từ ở trong câu tùy theo từng ngữ cảnh của câu nói để sử dụng.. Danh từ: Result In : Kết quả ( của cái gì), đáp số ( toán học)
Nói cách khác, Result In là cụm từ nối các mệnh đề nguyên nhân và kết quả. Để nắm vững kiến thức về cụm từ Result In và tự tin sử dụng trong nhiều tình huống của cuộc sống, study nêu một số ví dụ cụ thể để bạn tham khảo:

Result In Là Gì? Cấu Trúc & Cách Sử Dụng Result In Đúng Nhất

Result in là một trong những cụm động từ cơ bản, được sử dụng nhiều trong giao tiếp tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều người học thường hay dễ nhầm lẫn với một số cụm từ liên quan đến result khác
Kèm với đó là sự so sánh khi kết hợp result với những giới từ khác. Chắc hẳn trong quá trình giao tiếp tiếng Anh, bạn luôn luôn bắt gặp cụm từ result in này đúng không nào? Vậy result in có ý nghĩa gì?
Trong một số tình huống, result in còn có nghĩa là đạt được một điều gì đó.. We’re hoping that this investment results in a lucrative and sustainable revenue stream.

Cách sử dụng result in và một số cụm từ đồng nghĩa khác

Result In là gì và cấu trúc cụm từ Result In là gì trong câu Tiếng Anh [6]

Result vừa là danh từ vừa là nội động từ ở trong câu tùy theo từng ngữ cảnh của câu nói để sử dụng.. Danh từ: Result In : Kết quả ( của cái gì), đáp số ( toán học)
Cấu trúc và cách dùng cụm từ Result In trong tiếng Anh. By 2020, floods have resulted in dozens of deaths in the central region
He was late , with the result in that I missed my plan. Anh ấy đã đến muộn, kết quả là tôi đã bỏ lỡ kế hoạch của mình

Result In là gì và cấu trúc cụm từ Result In là gì trong câu Tiếng Anh

Keep to sth là gì? [7]

Tôi nghĩ rằng chúng ta nên giữ cho kế hoạch ban đầu của chúng ta.. To follow an agreement or a rule, by doing what you should do or what you said you would do.
Ex: Try to keep to a regular timetable of waking and sleeping.. Cố gắng giữ một thời gian biểu thường xuyên thức dậy và ngủ đúng giờ.
Để viết hoặc nói về chủ đề mà bạn đã bắt đầu nói, và không phải bất kỳ chủ đề nào khác.. Tài liệu tham khảo: Oxford Phrasal Verbs by Oxford University Press

Keep to sth là gì?

Nghĩa của từ Result [8]

– begin to show resultsbắt đầu cho thấy những thành quả. (số nhiều) kết quả (trong cuộc đua tài, kỳ thi..); thắng lợi (nhất là trong bóng đá)
– poverty resulting from the arms racesự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây rainjuries resulting from a fallnhững thương tật do ngã. – his recklessness resulted in failuresự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại
– accrue , appear , arise , attend , become of , be due to , come about , come forth , come from , come of , come out , conclude , culminate , derive , effect , emanate , emerge , end , ensue , eventualize , eventuate , finish , flow , follow , fruit , germinate , grow , issue , occur , originate , pan out , proceed , produce , rise , spring , stem , terminate , turn out , wind up , work out , aftermath , answer , conclusion , consequence , decision , finding , happen , judgment , opinion , outcome , product , ramification , redound , resolution , score , sequel , sum , supervene , total , upshot. – bring , bring about , bring on , effect , effectuate , generate , induce , ingenerate , lead to , make , occasion , secure , set off , stir , touch off , trigger

Nghĩa của từ Result

Organic Search Result là gì? [9]

Organic Search Result được biết đến là một thuật ngữ vô cùng quen thuộc trong Marketing đặc biệt là SEO và nó mang trong mình một ý nghĩa vô cùng quan trọng. chúng ta cùng tìm hiểu qua bài viết sau của công ty thiết kế Website
Ngoài Organic Search Result trang kết quả tìm kiếm còn có Paid Search Result. Nó là danh sách các Website trên trang kết quả của công cụ tìm kiếm (SERP) xuất hiện do có liên quan đến từ khóa tìm kiếm và các nỗ lực tối ưu hóa công cụ tìm kiếm hợp lệ (SEO), đôi khi được gọi là SEO mũ trắng hoặc SEO hữu cơ, được thiết kế để tăng vị trí SERP của trang web mà không phải trả tiền hoặc dùng đến mánh khóe
Kết quả mà Organic Search Result hiển thị cho mỗi trang web bao gồm:. – Thẻ Meta Title (Thẻ tiêu đề) : là tiêu đề của trang, chứa nội dung bao quát tổng quan nhất mà trang web đang nói đến.

Organic Search Result là gì?

Mệnh đề chỉ kết quả (Clauses of result) [10]

Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả là những mệnh đề phụ được dùng để chỉ kết quả do hành động của mệnh đề chính gây ra hay nói cách khác là mệnh đề chỉ kết quả là những mệnh đề bổ nghĩa cho mệnh đề chính bằng cách xác định kết quả.. Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả được bắt đầu bằng so… that, such……that (quá … đến nỗi) hoặc cụm từ như as a result (kết quả là), therefore (do đó)
that” là cụm từ được dùng để diễn đạt kết quả của một sự việc hoặc một hành động. that” thường được sử dụng với tính từ (adj) và trạng từ (adv).
(Bài tập này quá khó đến nỗi cô ấy không thể làm được.). (Anh ấy chạy quá nhanh đến nỗi tôi không thể đuổi kịp.)

Mệnh đề chỉ kết quả (Clauses of result)

Phân biệt As a result và As a result of một cách rõ ràng giúp bạn học dễ dàng hơn trong văn nói cũng như văn viết. Đây là hai cụm từ rất thường xuyên được sử dụng trong tiếng Anh, do đó nắm kỹ cấu trúc, cũng như cách dùng là điều rất quan trọng với mỗi bạn học
Chắc hẳn bạn vẫn còn nhớ chúng ta có một cấu trúc trong tiếng Anh mang ý nghĩa vì vậy/ cho nên/ do đó:. (Tôi đã nói dối, do đó mọi người đã mất niềm tin ở tôi).
(Con kiến làm việc rất chăm chỉ vào mùa xuân, hạ và thu, do đó khi mùa đông đến nó không đói).. Therefore, I live very hard at the end of this month

Cách phân biệt As a result và As a result of cực đơn giản

RESULT FROM LÀ GÌ [12]

90namdangbothanhhoa.vn thời gian gần đây nhận được nhiều phản hồi của người học khi băn khoăn không biết Result In là gì và cấu trúc chuẩn tiếng anh của cụm từ này vì thế để nhiều người học có thể dễ dàng tìm kiếm và tiết kiệm chi phí, 90namdangbothanhhoa.vn giải đáp các thông tin về cụm từ Result In và lấy nhiều ví dụ cụ thể ngay bài viết này, mong bạn không bỏ lỡ!. Result vừa là danh từ vừa là nội động từ ở trong câu tùy theo từng ngữ cảnh của câu nói để sử dụng.Bạn đang xem: Result in và result from
Stuytienganh giải đáp cụ thể băn khoăn Result in là gì?. Cấu trúc và cách dùng cụm từ Result In trong tiếng Anh
Năm 2020, lũ lụt gây ra hàng chục cái chết tại miền Trung. He was late , with the result in that I missed my plan

RESULT FROM LÀ GÌ

As a result là gì? Phân biệt As a result và As a result of [13]

Học ngữ pháp từ/ cụm từ cũng là một cách tuyệt vời để đào sâu kiến thức của bạn và hiểu nó đầy đủ hơn. Đôi khi việc học cũng giúp bạn sử dụng các từ/ cụm từ có chức năng ngữ pháp để làm cho bài nói và bài viết của bạn trở nên đa dạng và ấn tượng thay vì sử dụng các cấu trúc ngữ pháp thông thường
The police suspected him of relating to the girl’s death. (Cảnh sát nghi ngờ anh ta có liên quan đến cái chết của cô gái.Vì vậy, họ đã khám xét nhà của anh ấy).
As a result, I passed the exam with the maximum score. Vì vậy, tôi đã vượt qua kỳ thi với điểm tuyệt đối).

As a result là gì? Phân biệt As a result và As a result of

Cấu trúc As a result: Làm thế nào để phân biệt với những cụm từ chỉ kết quả khác? [14]

Trong tiếng Anh, hẳn bạn đã gặp rất nhiều tình huống cần dùng đến các câu chỉ mối quan hệ nguyên nhân – kết quả phải không nào? Nếu bạn vẫn bị các cấu trúc chỉ quan hệ nhân quả như cấu trúc “As a result” làm bối rối thì hãy theo dõi hết bài viết này nhé.. FLYER sẽ giới thiệu tới bạn tất tần tật về cấu trúc chỉ kết quả quen thuộc nhất – “As a result”
“As a result” có nghĩa là “kết quả là, vì vậy, …” thể hiện khi một điều gì đó xảy ra vì điều gì khác. Nói cách khác, “as a result” là cụm từ để mô tả “nguyên nhân và kết quả” (cause and effect).
– My little sister fell asleep after drinking too much hot chocolate. Em gái nhỏ của tôi ngủ gật sau khi uống quá nhiều sô cô la nóng

Cấu trúc As a result: Làm thế nào để phân biệt với những cụm từ chỉ kết quả khác?

Intermediate result là gì? [15]

Kết quả trung gian (intermediate result) là một giá trị bắt nguồn từ một phép toán / hoạt động (operation) được thực hiện trong một chương trình hoặc chương trình con (subroutine) mà chính nó được sử dụng như một toán hạng (operand) trong các hoạt động / phép toán tiếp theo.. Qua bài viết này chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa intermediate result là gì
Mỗi ngày chúng tôi đều cập nhật từ mới, hiện tại đây là bộ từ điển đang trong quá trình phát triển cho nên nên số lượng từ hạn chế và thiếu các tính năng ví dụ như lưu từ vựng, phiên âm, v.v. Trong tương lai chúng tôi với hy vọng tạo ra một bộ từ điển với số từ lớn và bổ sung thêm các tính năng

Intermediate result là gì?

Result from là gì [16]

|Studytienganh thời gian gần đây nhận được nhiều phản hồi của người học khi băn khoăn không biết Result In là gì và cấu trúc chuẩn tiếng anh của cụm từ này vì thế để nhiều người học có thể dễ dàng tìm kiếm và tiết kiệm chi phí, studytienganh giải đáp các thông tin về cụm từ Result In và lấy nhiều ví dụ cụ thể ngay bài viết này, mong bạn không bỏ lỡ!|. as the result I have to retake the examTôi trượt bằng lái xe
|Cultural disagreement is the cause of many divorcesBất đồng văn hóa là nguyên nhân của nhiều cuộc ly hôn|. |Many illnesses are brought about by poor diet and lack of exercise.|
|The cold is making me tired.Cái lạnh đang khiến tôi mệt mỏi|. |It”s a subject that has aroused a lot of interest.|

Result from là gì

=poverty resulting from the arms race+ sự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra. =his recklessness resulted in failure+ sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại
anh định ; bắt ; bởi ; cuối ; cảm thấy mình đáng thương ; do này ; do ; do đó ; dẫn ; dẫn đến ; gây ; hậu quả ; khiến ; kê ; kê ́ t qua ; kê ́ t qua ̉ ; kết quả là ; kết quả tất yếu vậy ; kết quả tất yếu ; kết quả ; kết ; là do ; là nhờ kết quả ; nhờ ; nên ; phẫu ; quyết định ; quả là gì ; quả là ; quả này ; quả quyết ; quả ; thắng ; thế ; tạo nên ; viê ; xảy ; đem lại cho ; đem lại ; đem ; đó ; đưa ; ưa ;. result ; consequence; effect; event; issue; outcome; upshot
a statement that solves a problem or explains how to solve the problem. result ; final result ; outcome; result ant; termination

Vietnamese Translation - Tiếng việt để dịch tiếng Anh

OKR là gì? Mọi điều bạn cần biết để làm quen với Quản trị theo mục tiêu và Kết quả then chốt [18]

OKR giúp liên kết nội bộ tổ chức bằng việc liên kết mục tiêu của công ty, mục tiêu phòng ban cùng mục tiêu cá nhân tới các kết quả cụ thể. 2 đặc điểm chính của phương pháp thiết lập mục tiêu phổ biến này bao gồm:
– Kết quả then chốt (Key Result): Tôi đến đó bằng cách nào?. Objective là mục tiêu của công ty, của phòng ban hoặc cá nhân
Hệ thống này được duy trì từ bộ máy cấp cao trong tổ chức đến từng cá nhân, tạo ra mối liên kết giữa các tầng mục tiêu tác động lên nhau và giúp mọi người có chung một chí hướng.. Điểm khác biệt của OKR so với các nguyên tắc quản lý mục tiêu khác là dựa trên hệ thống niềm tin sau:

OKR là gì? Mọi điều bạn cần biết để làm quen với Quản trị theo mục tiêu và Kết quả then chốt

Objective and key result: Công cụ quản lý quan trọng trong marketing [19]

Xác định mục tiêu và kết quả của một hay nhiều chiến lược marketing là cách giúp các marketer có một khung để kiểm soát và thực hiện công việc của mình hiệu quả. Objective and key results (OKRs) sẽ giúp bạn tạo ra sự liên kết và tương tác với nhau để đạt hiệu quả công việc mong muốn.
– Objective (mục tiêu): Bạn muốn đạt được điều gì? Ở đây, mỗi một marketer khi tiến hành thực hiện một chiến dịch marketing đều sẽ chỉ ra những mục tiêu mà họ mong muốn đạt được.. – Key results (kết quả): Những điều bạn đã đạt được là gì? Là một giá trị mà bạn mong muốn trong chiến dịch marketing
Kết quả có thể là một hay nhiều mốc mà người làm marketing muốn đạt được trong tương lai.. Objective and key results có lịch sử lâu đời, bắt nguồn từ MBO của Peter Druker năm 1954

Objective and key result: Công cụ quản lý quan trọng trong marketing

Cost Per Result là gì [20]

Nếu làm MMO hay Marketing – Quảng cáo, bạn nhất định phải biết: CPI là gì? CPM là gì? CPA là gì? Vì chúng liên quan trực tiếp đến cách bạn vận hành và tạo ra doanh thu.. – Thuật Ngữ Trong Cách Tính Chi Phí Trong Quảng Cáo
Hình thức này thường áp dụng với các doanh nghiệp muốn phát triển hệ thống App như: Ngân hàng, tổ chức cho vay tín dụng, sàn thương mại điện tử, nhà phát triển Game….. – Ưu điểm: Nếu sử dụng CPI bạn sẽ thấy số lượng tải App tăng nhanh chóng mặt như thế nào.
Bên cạnh đó, có nhiều khách hàng chỉ tải ứng dụng để nhận hoa hồng chứ không thực sự sử dụng nó (chưa trở thành user). Điều này có thể dẫn đến hậu quả là App của bạn bị xóa do lượng tải ảo cao.

Cost Per Result là gì

Nguồn tham khảo

  1. https://zim.vn/result-in-la-gi#:~:text=Trong%20khi%20danh%20t%E1%BB%AB%20%E2%80%9Cresult,%C4%91%E1%BA%BFn%20m%E1%BB%99t%20vi%E1%BB%87c%20g%C3%AC%20%C4%91%C3%B3.
  2. https://www.studytienganh.vn/news/1855/result-in-la-gi-va-cau-truc-cum-tu-result-in-la-gi-trong-cau-tieng-anh
  3. https://ihoctot.com/result-in-va-result-from-la-gi
  4. https://enetviet.edu.vn/result-in-la-gi/
  5. https://llv.edu.vn/vi/cach-su-dung-result-in-trong-tieng-anh/
  6. https://www.studytienganh.vn/news/1855/result-in-la-gi-va-cau-truc-cum-tu-result-in-la-gi-trong-cau-tieng-anh
  7. https://saigonvina.edu.vn/chi-tiet/182-6552-keep-to-sth-la-gi.html
  8. http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Result
  9. https://iweb247.com/organic-search-result-la-gi–t369
  10. https://hoc.tienganh123.com/ngu-phap-tieng-anh/menh-de-chi-ket-qua-clauses-of-result.html
  11. https://www.ieltsvietop.vn/blog/grammar/as-a-result-va-as-a-result-of/
  12. https://90namdangbothanhhoa.vn/result-from-la-gi/
  13. https://bacsiielts.vn/as-a-result-la-gi/
  14. https://www.flyer.vn/cau-truc-as-a-result/
  15. https://www.dictionary4it.com/term/intermediate-result-7989/
  16. https://hufa.edu.vn/result-from-la-gi/
  17. https://www.engtoviet.com/en_vn/65831/result
  18. https://resources.base.vn/management/okr-la-gi-moi-dieu-can-biet-de-lam-quen-voi-okr-381
  19. https://hedima.vn/journey/objective-and-key-result/
  20. https://hanghieugiatot.com/cost-per-result-la-gi

Similar Posts