Học Tiếng Pháp # 17 : Những Người Trong GIA ĐÌNH – Giới Thiệu với bạn bè – Cuộc Sống Bên PHÁP 175

Bạn đang xem bài viết: Học Tiếng Pháp # 17 : Những Người Trong GIA ĐÌNH – Giới Thiệu với bạn bè – Cuộc Sống Bên PHÁP 175

Học Tiếng Pháp # 17 : Những Người Trong GIA ĐÌNH – Giới Thiệu với bạn bè – Cuộc Sống Bên PHÁP 175

Trả lời nhiều câu hỏi hay của các bạn, mình học thêm nhiều chuyện hay
Giới thiệu những người thân trong gia đình mình
Nói chuyện với bạn bè

F A C E B O O K : https://www.facebook.com/cuocsongbenphap/

======================================
Cuộc Sống Bên Pháp – Youtube – Copyright © 2017.

HOC PHÁP 17

Những Người Trong GIA ĐÌNH – Giới Thiệu với bạn bè

Đen Xì : Noir profond, noir intense, noir noir
Vàng Khè : Jaune comme un citron, comme un coing, jaune foncé, jaune moutarde

profond : đậm
intense : rất đậm
foncé : đậm, sẫm, đậm và hơi tối
moutarde : mù tạt
coing : trái mộc qua

mập thù lù : très gros, super gros

PASSER : đi qua
SE PASSER : xảy ra
SE PASSER DE : nhịn , không cần

je me passe de toi : tao không cần mày
je me passe du sel : tôi nhịn ăn muối

Voici les photos : đây là những tấm hình
J’adore vos photos : tôi rất thích hình chụp của bạn
Vos photos sont très belles : hình của bạn rất đẹp
Vos photos sont superbes : ảnh của bạn trông tuyệt vời
Vos photos sont très réussies :
Vos photos sont magnifiques : hình của bạn đẹp tuyệt vời
Vos photos de paysage sont très naturelles : ảnh phong cảnh rất tự nhiên
Les paysages dans vos photos sont magnifiques : phong cảnh trong hình của bạn đẹp tuyệt vời
C’est très animé : rất sinh động
Les couleurs sont magnifiques : màu sắc rực rỡ

Bonjour, salut

Papa, père : cha, ba
Maman, mère : mẹ , má
Epouse, femme : vợ, bà xă
mari, époux, homme : chồng , ông xă

Fils : con trai
Fille : con gái
Grande soeur : chị
Petite soeur : em gái
Grand frère : anh
Petit frère : em trai

Grand-mère maternelle : bà ngoại
Grand-mère paternelle : bà nội
Grand père paternel : ông nội
Grand père maternel : ông ngoại

Oncle : chú, bác, dượng
Tante : cô, dì, thím

Belle soeur : chị (em) dâu, chị (em) vợ, chị (em) chồng
Beau frère : anh (em) rễ

Cousin : anh em họ
Cousine : chị em họ

Neveu : cháu trai
Nièce : cháu gái

Je te présente ma mère et mon père : đây là má và ba tôi
Voici mon fils : đây là con trai tôi
Tu connais ma fille ? : bạn biết con gái tôi chưa ?

Je téléphone à ma nièce : tôi điện thoại cho cháu gái của tôi
J’aime mon neuveu : tôi thương cháu trai của tôi

J’adore ma tante : tôi thương cô, dì của tôi

Est-ce que ta femme va bien ? : vợ anh cũng khỏe chứ ?
Oui, ele va bien, je te remercie : vợ tôi cũng khỏe, xin cám ơn bạn

Bonjour, : xin chào
Salut, : chào
Je suis le frère de Minh : tôi là em trai của Minh
Enchanté : rất hân hạnh
Je suis très content de faire ta connaissance : tôi rất vui khi được biết bạn
Je m’appelle Tuấn, tu vas bien ? : tôi tên Tuấn, bạn khỏe không ?
Merci, ça va, et toi ? tu vas bien ? : xin cám ơn, cũng khỏe, còn bạn ? , có khỏe không ?
ça peut aller : cũng tạm được

voici mon père, tu l’as déjà vu ? : đây là ba tôi, bạn có gặp rồi phải không ?
non jamais, je fais sa connaissance aujourd”hui : chưa bao giờ gặp; hôm nay mới biết mặt

tu connais ma soeur ? bạn biết chị (em) của tôi không ?
j’ai déjà entendu parler d’elle, mais je ne l’ai jamais rencontré : tôi có nghe nói về cô ấy, nhưng chưa từng gặp mặt bao giờ

passe un bon weekend : chúc cuối tuần vui vẻ

oui, merci, toi aussi : tốt , cám ơn, bạn cũng vậy nhe


Hình ảnh về Học Tiếng Pháp # 17 : Những Người Trong GIA ĐÌNH – Giới Thiệu với bạn bè – Cuộc Sống Bên PHÁP 175


Tag liên quan đến Học Tiếng Pháp # 17 : Những Người Trong GIA ĐÌNH – Giới Thiệu với bạn bè – Cuộc Sống Bên PHÁP 175

ngữ pháp tiếng pháp,gia đình,người thân,giới thiệu,tiếng pháp,đọc,hiểu,học,nguyên âm,phụ âm,lớp học,leçon,apprendre,français,initiation vietnamien,apprendre vietnamien,vocabulaire,verbe,học tiếng Pháp,Cuộc Sống Pháp,Chi phí sinh hoạt ở Pháp,Mỹ,Pháp,Pháp là thiên đường,giấc mơ Pháp,Paris,Bordeaux,Du Học Sinh Pháp,Đi Du Học,Phap la thien duong,hoc tieng phap,can biet khi di phap,du hoc ben phap,France,life in europe,life in france

Xem thêm các video khác tại giasubachkhoa.net

Bài viết được biên soạn bởi Gia sư Bách Khoa. Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tiếng Pháp

Viết một bình luận