Học Tiếng Pháp # 33 : Giải thích qua bài hát 3 nghĩa QUÁ HAY của chữ SI – Cuộc Sống Bên PHÁP 252

Bạn đang xem bài viết: Học Tiếng Pháp # 33 : Giải thích qua bài hát 3 nghĩa QUÁ HAY của chữ SI – Cuộc Sống Bên PHÁP 252

Học Tiếng Pháp # 33 : Giải thích qua bài hát 3 nghĩa QUÁ HAY của chữ SI – Cuộc Sống Bên PHÁP 252

Giải thích qua bài hát 3 nghĩa của chữ SI
Tại sao dùng chữ SI và dùng bằng cách nào

F A C E B O O K : https://www.facebook.com/cuocsongbenphap/

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

Những máy mình dùng để làm những video trong kênh CSBP :

máy quay phim :
Camera GP5 : http://amzn.to/2x3oqBR
Camera RX100mk3 : http://amzn.to/2eAEeEo
Camera GPS5 : http://amzn.to/2x3lXaj

máy chup hình và ống kính :
Camera Nikon D750 : http://amzn.to/2eAlp4g
Lens Nikon : 28-300 : http://amzn.to/2gD5KBD

Camera a6000 : http://amzn.to/2gCjqx4
Lens sony sel 18-105G : http://amzn.to/2x3uRVe
Camera RX100mk3 : http://amzn.to/2eAEeEo

Laptop : Asus : http://amzn.to/2x3gHUg
Hard Disk : Transcend M3 2T : http://amzn.to/2vWoqyy
Hard Disk 2 : WD Passport Ultra : http://amzn.to/2gvgw9E

Máy Vi Tính 1 tự ráp :
Case ZALMAN Z11 plus : http://amzn.to/2h1Y1u7
Alimentation BeQuiet 600w : http://amzn.to/2h3qYpz
Quạt Cooler Master Hyper TX3 Evo : http://amzn.to/2j1iaEB
Disque SSD Sandisk Ultra Plus 250G : http://amzn.to/2A5G6dw
Mémoire Corsair Vengeance 4GB : http://amzn.to/2iZbuXV

Máy làm đồ ăn :
MÁY SẤY TRÁI CÂY DORREX : https://goo.gl/7ESxqu
MÁY PHILIPS LÀM MÌ, BÁNH PHỞ, BÁNH CANH, HỦ TIẾU, HOÀNH THÁNH : https://goo.gl/heH00y

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

======================================
Cuộc Sống Bên Pháp – Youtube – Copyright © .

HỌC TIẾNG PHÁP # 33
SI và SI

Dạ thầy cho em hỏi : 2 câu dưới đây theo biết biết là cũng một nghĩa , nhưng tại sao phải sử dụng chữ ” si ” ?!
Tes cheveux sont si doux.
Tes cheveux sont doux

Si = nếu
Si = quá…
Si = có chứ

1) NẾU
Si tu vas à droite, tu arriveras au village = nếu bạn đi về phía tay phải, bạn sẽ tới làng
Si je te parle de ton avenir, c’est parce que c’est important = Nếu tôi nói với bạn về tương lai của bạn, đó là vì điều đó quan trọng
Si tu ne m’écoutes pas, tu auras des problèmes graves = Nếu bạn không nghe tôi, bạn sẽ gặp những vấn đề nghiêm trọng.

Si … alors = nếu … thì
Si le client n’est pas content, alors l’employé aura une mauvaise note : Nếu khách hàng không hài lòng, thì nhân viên sẽ có điểm xấu
Si tu ne mets pas de crème solaire, alors tu auras des coups de soleil : nếu mày không để kem chống nắng thì mày sẽ bị cháy nắng

Si jamais = “nếu bao giờ hết” = nếu trong trường hợp
Si jamais elle ne rentre pas ce soir ….
Si jamais tu passes à Paris, tu m’appelles : nếu mày đi ngang qua Paris, thì mày gọi tao

Si et seulement si = nếu và chỉ trong trường hợp đó thôi – nếu và chỉ khi nào
Je reviendrai si et seulement si elle me demande pardon : Tôi sẽ trở lại nếu và chỉ khi nào cô ấy xin lỗi tôi

2) QUÁ
Tu es belle : em đẹp
Tu es très belle : em rất đẹp
Tu es vraiment très belle : em thật sự rất đẹp
Tu es si belle : em quá đẹp
Tu es vraiment si belle : em thật sự quá đẹp

Tes cheveux sont doux : tóc em mượt, mềm
Tes cheveux sont SI doux : tóc em quá mượt, quá mềm

La vie est si belle : cuộc đời đẹp quá
La chanson est si triste : bài hát buồn quá

3) CÓ CHỨ, CÓ MÀ, ĐƯỢC MÀ

Tu vas à l’école ? : mày có đi học không ?
Oui, je vais à l’école : có, tao đi học

Tu ne vas pas à l’école ? : mày không có đi học sao ?
Si, je vais à l’école : có chứ, tao có đi học chứ

Tu ne manges pas de fruits ? : mày không ăn trái cây hả ?
Si, je mange : có chứ tao ăn chứ

Je pense qu’elle ne viendra pas : tao nghĩ là cô ấy sẽ không đến
si, si, elle arrive : có mà, cô ấy đang tới

Cette semaine il a des jours de congé
Oui, il a des jours de congé

Cette semaine il n’a pas de jours de congé
Si, si, il a des jours de congé

Bài hát : SI MAMAN SI
của FRANCE GALL

Tous mes amis sont partis : Tất cả bạn bè tôi đã đi hết
Mon cœur a déménagé : Tim của tôi đã dọn đi
Mes vacances c’est toujours Paris : Những ngày lễ nghỉ của tôi vẩn luôn ở Paris
Mes projets c’est continuer : Dự án của tôi là : tiệp tục
Mes amours c’est inventer : Tình yêu của tôi là : đặt ra, tạo ra, phát minh

Si, maman, si : mẹ ơi, nếu mẹ…
Si, maman, si : mẹ ơi, nếu mẹ…
Maman, si tu voyais ma vie : Mẹ ơi, nếu mẹ nhìn thấy cuộc sống của con
Je pleure comme je ris : Con khóc như con cười
Si, maman, si : mẹ ơi, nếu mẹ…
Mais mon avenir reste gris : nhưng tương lai của con vẫn mù mịt (màu xám)
Et mon cœur aussi : và trái tim của con cũng vậy

—————————————————–


Hình ảnh về Học Tiếng Pháp # 33 : Giải thích qua bài hát 3 nghĩa QUÁ HAY của chữ SI – Cuộc Sống Bên PHÁP 252


Tag liên quan đến Học Tiếng Pháp # 33 : Giải thích qua bài hát 3 nghĩa QUÁ HAY của chữ SI – Cuộc Sống Bên PHÁP 252

học tiếng pháp,guitar,hát,karaoke,học tiếng pháp,giải nghĩa,bài hát,đệm nhạc,ngữ pháp,nói tiếng pháp,học pháp,từ vựng,phát âm,bí quyết,giới thiệu,tiếng pháp,đọc,hiểu,học,nguyên âm,phụ âm,lớp học,leçon,apprendre,français,initiation vietnamien,apprendre vietnamien,vocabulaire,verbe,học tiếng Pháp,Cuộc Sống Pháp,Chi phí sinh hoạt ở Pháp,Mỹ,Pháp,Pháp là thiên đường,giấc mơ Pháp,Paris,Bordeaux,Du Học Sinh Pháp,Đi Du Học

Xem thêm các video khác tại giasubachkhoa.net

Bài viết được biên soạn bởi Gia sư Bách Khoa. Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tiếng Pháp

Viết một bình luận