Les Adverbes – Trạng Từ Trong Tiếng Pháp | Học tiếng Pháp online tại nhà

Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về Les Adverbes – Trạng Từ Trong Tiếng Pháp phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các video thú vị tại giasutienganh

Cùng xem Les Adverbes – Trạng Từ Trong Tiếng Pháp

[ad_1]

CÁCH THÀNH LẬP TRẠNG TỪ TRONG TIẾNG PHÁP
Trạng từ Tiếng Pháp (L’adverbe) thường đi với động từ hoặc tính từ, dùng để bổ nghĩa cho chúng.

Ví du: Vous devez rouler prudemment. (Bạn nên lái xe một cách cẩn thận).

Xem thêm:  BÀI 4: PHÁT ÂM TIẾNG TRUNG: PHÁT ÂM THANH ĐIỆU TRONG TIẾNG TRUNG

Cách thành lập trạng từ Tiếng Pháp như thế nào. Cùng Học Tiếng Pháp – Cap France tìm hiểu ở bài học hôm nay.

1. Những tính từ kết thức bằng ai / i / é / u/ e, chúng ta giữ nguyên giống của nó và thêm đuôi ment
Ví dụ :
Vrai – vraiment
Poli (lễ phép) – poliment
Aisé (khá giả, tự nhiên, dễ dàng) – aisément
Têtu (bướng bỉnh) – têtument
Facile (Dễ dàng) – Facilement
(Ngoại trừ : Gai – gaie – gaiement)

2. Cách thành lập chung: Trạng từ Tiếng Pháp (L’adverbe)=Adjectif féminin (tính từ giống cái) + ment
Ví dụ:
Sérieux (Nghiêm trọng) – Sérieuse – Sérieusement
Seul (Cô đơn) – Seul – Seulement
Doux (Mềm mại) – douce – Doucement

Xem thêm:  [Tiếng Pháp 19] Các cách dùng thông dụng của từ Beaucoup - Tiếng Pháp dễ dàng

Heureux (adjectif masculine) – heureuse (adjectif féminin) – heureusement (adverbe)
Vif (sống động) – vive – vivement
Sec (khô) – sèche – sèchement
Long – longue – longuement
Nouveau – nouvelle – nouvellement

Muốn thành lập averbe, chúng ta nên học thuộc giống cái các tính từ.

3. Những tính từ kết thúc bằng ant – amment / ent – emment
Ví dụ :
Courant (chảy, thông thường) – couramment
Suffisant (đủ, tự phụ) – suffisamment
Intelligent (Thông minh) – intelligemment
Négligent (cẩu thả) – négligemment

(Ngoại trừ : Lent lentement , Gentil – gentiment , Bref – brièvement, Bon — bien, Mauvais – mal)

Xem thêm:  "NGẤM" HẾT TOÀN BỘ NGỮ PHÁP N2 MIMIKARA OBOERU BUNPOU TRONG 6 GIỜ 30 PHÚT

4. Có những tính từ được dùng như averbe như : fort, juste, cher
Ví dụ : Parler fort (nó to), voir juste (nhìn đúng), couter cher (giá đắt)

5. Có tính từ không chuyển qua phó từ được :
Ví dụ : satisfait (hài lòng) – avec satisfaction.

➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖
✅LIÊN HỆ ĐỂ TƯ VẤN KHÓA HỌC TIẾNG PHÁP ONLINE/ OFFLINE TẠI CAP FRANCE:
https://bit.ly/2Nf5y8K

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
📞 Hotline/ Zalo: 0916 070 169 – 0916 962 869 – 07 88 77 94 78
📩 Email: info@capfrance.edu.vn
🌏 Website: www.capfrance.edu.vn

Xem thêm:  NGHE DỄ MÀ LÀM THÌ KHÓ - SƯ ÔNG, PHÁP SƯ THÍCH GIÁC HẠNH

CẢM NHẬN CỦA HỌC VIÊN KHI THEO HỌC TẠI CAP FRANCE: https://bit.ly/3dYIOVG

[ad_1]


Hình ảnh về Les Adverbes – Trạng Từ Trong Tiếng Pháp

[ad_1]



[ad_1]

Tag liên quan đến Les Adverbes – Trạng Từ Trong Tiếng Pháp

ngữ pháp tiếng pháp,CAP FRANCE,APPRENDRE LE FRANÇAIS,HỌC TIẾNG PHÁP,HỌC TIẾNG PHÁP NHANH,YÊU TIẾNG PHÁP

Xem thêm các video khác tại giasubachkhoa.net

Call Now Button