Unit 5 lớp 11 Vocabulary – Từ vựng Illiteracy | Tài liệu học tập và bài giảng online

Bạn đang cần tìm Unit 5 lớp 11 Vocabulary – Từ vựng Illiteracy | Tài liệu học tập và bài giảng online? Mọi ý kiến đóng góp với giasubachkhoa tại mục liên hệ để cộng đồng có thêm nhiều bài giảng và bài tập hay. Cảm ơn các bạn luôn ủng hộ chúng tôi.

Bài viết này về: Unit 5 lớp 11 Vocabulary – Từ vựng Illiteracy | Tài liệu học tập và bài giảng online

Từ Vựng Unit 5 Lớp 11

academic (adj) [,ækə’demik] có tính học thuật

campaign (n) [kæm’pein] chiến dịch

cheat (v) [t∫i:t] gian lận

consult (v) [kən’sʌlt] hỏi ý kiến

decline (v) [di’klain] suy giảm

decrease (v) [‘di:kri:s] giảm

effective (adj) [i’fektiv] hiệu quả

encourage (v) [in’kʌridʒ] khuyến khích

enforce (v) [in’fɔ:s] bắt tuân theo

Xem thêm:  Unit 12 lớp 11 Speaking - Hội thoại The Asian Games | Tài liệu học tập và bài giảng online

eradicate (v) [i’rædikeit] xóa bỏ

ethnic minority (n) [‘eθnik mai’nɔriti] dân tộc thiểu số

fight (against) (n) [fait ə’geinst] cuộc chiến, chống lại

goal (n) mục tiêu, mục đích

highlands (n) [‘hailænd] cao nguyên

honorable (adj) [‘ɔnərəbl] vinh dự

illiteracy (n) [i’litərəsi] mù chữ

lifeguard (n) [‘laifgɑ:d] người cứu đắm

literate (adj) [‘litərit] biết đọc, viết

low-income (adj) [lou ‘iηkʌm] thu nhập thấp

maturity (n) [mə’tjuəriti] sự trưởng thành

mature (adj) [mə’tjuə] trưởng thành

motivate (v) [‘moutiveit] thúc đẩy

performance (n) [pə’fɔ:məns] sự thể hiện, thành tích

promotion (n) [prə’mou∫n] khuyến khích

rate (n) [reit] tỉ lệ

realistic (adj) [riə’listik] thực tế

reduce (v) [ri’dju:s] làm giảm

regulation (n) [,regju’lei∫n] qui định

relevant (adj) [‘reləvənt] liên quan

Xem thêm:  Unit 11 lớp 11 Reading - Bài dịch Sources of energy | Tài liệu học tập và bài giảng online

rise (n) [raiz] sự gia tăng

self-respect (n) [,self ri’spekt] lòng tự trọng

shore (n) [∫ɔ:] bờ

shortage (n) [‘∫ɔ:tidʒ] sự thiếu hụt

society (n) [sə’saiəti] xã hội

strategy (n) [‘strætədʒi] chiến lược

strength (n) [‘streηθ] điểm mạnh

strict (adj) [strikt] nghiêm khắc

survey (n) [‘sə:vei] cuộc khảo sát

tutoring (adj) [‘tju:tərin] phụ đạo

universalisation (n) [,ju:ni’və:səlaizeiʃn] phổ cập

weakness (n) [‘wi:knis] điểm yếu

Bài tập minh họa

 

[wpcc-script type=”text/javascript”]
[wpcc-script type=”text/javascript” src=”https://ss.yomedia.vn/js/yomedia-sdk.js?v=3″ id=”s-8701f44d62d54250b122748815c71b40″]

 

[wpcc-script type=”text/javascript”]
[wpcc-script type=”text/javascript” src=”https://ss.yomedia.vn/js/yomedia-sdk.js?v=3″ id=”s-15c47dbd541741bd976281bcda70b78c”]

Complete the sentences with the correct forms of the words from the box.

eradicate    literate              educate            promote            effect

honour       volunteer           provide             participate         mature

Xem thêm:  Unit 8 lớp 11 Listening - Bài nghe Celebrations | Tài liệu học tập và bài giảng online

1. We were very pleased with the high level of ………….. in the charity events.

2. Humour is often far more ………….. than shouting.

3. I can see an increasing ………….. in how she understands the world.

4. They started a campaign for illiteracy …………..in the summer of 2000.

5. I am deeply ………….. to be invited to this momentous occasion.

6. We congratulate James on his well-deserved ………….. to Chief Executive.

7. All the children are tested in basic ……………

8. Did he do it ………….., or did you make him?

9. The Red Cross is in charge of ………….. of emergency relief.

Xem thêm:  Unit 1 lớp 11 Listening - Bài nghe Friendship | Tài liệu học tập và bài giảng online

10. We found the program ………….. and informative.

Key

1. We were very pleased with the high level of participation in the charity events.

2. Humour is often far more effective than shouting.

3. I can see an increasing maturity in how she understands the world.

4. They started a campaign for illiteracy eradication in the summer of 2000.

5. I am deeply honoured to be invited to this momentous occasion.

6. We congratulate James on his well-deserved promotion to Chief Executive.

7. All the children are tested in basic literacy.

8. Did he do it voluntarily, or did you make him?

Xem thêm:  Unit 4 lớp 11 Vocabulary - Từ vựng Volunteer work | Tài liệu học tập và bài giảng online

9. The Red Cross is in charge of provision of emergency relief.

10. We found the program educational and informative.

Trên đây là bài học Vocabulary Unit 5 lớp 11 – Illiteracy, để củng cố nội dung bài học mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 5 lớp 11 Vocabulary

.dsch li{list-style:none;}
.box-title-1 .b-title p,.box-title-1 h3.b-title{font-size:14px!important;}

  • Câu 1:
    Choose the word or phrase -a, b, c, or d – that best completes the sentence or substitutes for the underlined word or phrase.

    People judged to be functionaIly ______ lack the basic reading and writing skills.

    • A.literate
    • B.literacy
    • C.illiterate
    • D.illiteracy
  • Câu 2:

    The students were asked to ______ reading and writing skills to the villagers.

    • A.deliver
    • B.express
    • C.provide
    • D.support
  • Câu 3:

    The government has launched a ______ aimed at educating young people about the dangers of drugs.

    • A.struggle
    • B.program
    • C.combat
    • D.campaign

Câu 2 – Câu 10: Xem trắc nghiệm để thi online

Xem thêm:  Unit 8 lớp 11 Writing - Bài viết Celebrations | Tài liệu học tập và bài giảng online

Trong quá trình học bài và làm bài tập có điểm nào thắc mắc các em có thể đặt câu hỏi trong mục Hỏi đáp để được sự hỗ trợ từ cộng đồng HỌC247. Chúc các em học tốt!

Call Now Button